intéressé
Tiếng PhápB2Nghĩa
- quan tâm; vụ lợi
Câu ví dụ
Il n'est vraiment pas intéressé par l'art.Anh ấy chẳng quan tâm gì đến nghệ thuật.
Mon petit frère est intéressé par l'anglais et par la musique.Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc.
Il n'est pas seulement intéressé, il en est fou.Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›