inévitable
Tiếng PhápB2Nghĩa
- không tránh khỏi
Câu ví dụ
C'était historiquement inévitable.Về mặt lịch sử, việc này không thể tránh khỏi.
C'est inévitable.Đó là điều không thể tránh khỏi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›