l'hommage
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sự tôn vinh
Câu ví dụ
Elle a été prénommée en hommage à sa grand-mère.Cô ta được đặt tên theo tên bà mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›