NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la grève

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • cuộc đình công

Câu ví dụ

Les travailleurs envisagent de se mettre en grève.Các công nhân đang cân nhắc việc đình công.
La grève a nui à l'économie nationale.Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống
La grève a affecté l'économie nationale.Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2