la grève
Tiếng PhápB2Nghĩa
- cuộc đình công
Câu ví dụ
Les travailleurs envisagent de se mettre en grève.Các công nhân đang cân nhắc việc đình công.
La grève a nui à l'économie nationale.Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống
La grève a affecté l'économie nationale.Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›