la gare
Tiếng PhápB1Nghĩa
- nhà ga
Câu ví dụ
Pouvez-vous m'indiquer le chemin jusqu'à la gare ?Ông có thể chỉ cho tôi lối đi tới ga?
En quittant la gare, j'ai vu un homme.Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông.
Amy va à la gare à pied tous les matins.Tất cả các buổi sáng, Amy đi bộ tới nhà ga.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐi lại & Hỏi đường · 5 phút · miễn phí
›