le frein
Tiếng PhápB2Nghĩa
- cái phanh
Câu ví dụ
Il a appuyé sur la pédale de frein.Ông ấy đã đạp phanh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.