fermé
Tiếng PhápB1Nghĩa
- đóng, đóng cửa
Câu ví dụ
J'avais à peine fermé la porte que quelqu'un frappa.Tôi vừa đóng cửa thì có người gõ cửa.
Elle a fermé la porte à clé.Cô ấy khoá cửa lại.
Le magasin est déjà fermé.Cửa hàng đó đã đóng cửa rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›