le facteur
Tiếng PhápB2Nghĩa
- người đưa thư; yếu tố
Câu ví dụ
La santé est un facteur essentiel du bonheur.Sức khỏe là một yếu tố quan trọng của hạnh phúc.
Le facteur distribue le courrier tous les matins.Bưu tá đưa thư mỗi buổi sáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›