l'entreprise
Tiếng PhápA2Nghĩa
- doanh nghiệp
Câu ví dụ
Le marché européen est très important pour notre entreprise.Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta.
Il travaillait jour et nuit dans l'intérêt de son entreprise.Anh ấy làm việc ngày đêm vì lợi ích của xí nghiệp mình.
Samsung est une entreprise coréenne.Samsung là một công ty Hàn Quốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCông việc & Nghề nghiệp · 5 phút · miễn phí
›