NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la durée

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • thời lượng

Câu ví dụ

Au moins, les céréales ont une longue durée de conservation.Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu.
La durée de son attention est celle d'un poisson rouge.Khả năng tập trung của anh ta chỉ tương đương với một con cá vàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 37 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2