la durée
Tiếng PhápB2Nghĩa
- thời lượng
Câu ví dụ
Au moins, les céréales ont une longue durée de conservation.Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu.
La durée de son attention est celle d'un poisson rouge.Khả năng tập trung của anh ta chỉ tương đương với một con cá vàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 37 · 5 phút · miễn phí
›