dissimuler
Tiếng PhápB2Nghĩa
- che giấu
Câu ví dụ
Il y a des circonstances où nous sommes obligés de dissimuler la vérité.Có những lúc chúng ta phải che giấu sự thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›