dessous
Tiếng PhápB2Nghĩa
- ở dưới
Câu ví dụ
Laissez un commentaire ci-dessous, s'il vous plaît !Xin hãy để lại bình luận bên dưới.
Les Beatles ont mis la planète sens dessus dessous avec leur musique incroyable.The Beatles nhấn chìm cả thế giới trong biển lửa với thứ âm nhạc tuyệt vời của họ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›