le dessert
Tiếng PhápB2Nghĩa
- món tráng miệng
Câu ví dụ
C'est un magasin qui dessert spécifiquement les étudiants.Cửa hàng này chỉ phục vụ học sinh sinh viên.
Je voudrais du gâteau comme dessert.Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt.
Après le dessert, j'étais rassasié.Sau khi tráng miệng, tôi no bụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›