démontrer
Tiếng PhápB2Nghĩa
- chứng minh
Câu ví dụ
Je ne sais pas comment le démontrer vu que c'est trop évident !Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 35 · 5 phút · miễn phí
›