la défaite
Tiếng PhápB2Nghĩa
- thất bại
Câu ví dụ
Nous ne parvenons pas à admettre notre défaite.Chúng ta không thể bỏ cuộc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›