déçu
Tiếng PhápB2Nghĩa
- thất vọng
Câu ví dụ
J'ai été déçu quand j'ai appris que vous ne pouviez pas venir.Tôi đã thất vọng khi nghe tin bạn không thể tới.
Je suis déçu.Tôi thất vọng.
Bruce était terriblement déçu quand sa copine l'a quitté, mais il s'en est remis peu de temps après.Bruce đã vô cùng giận khi bạn gái bỏ anh ta, nhưng anh ta đã sớm vượt qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›