la coutume
Tiếng PhápB2Nghĩa
- phong tục
Câu ví dụ
Il est le seul à ne pas respecter la coutume.Anh ta là người duy nhất không tôn trọng tập quán.
Autre pays, autre coutume.Nhập gia thì phải tùy tục.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 37 · 5 phút · miễn phí
›