confortable
Tiếng PhápB2Nghĩa
- thoải mái
Câu ví dụ
Le lit est très confortable.Chiếc giường đó cực kỳ thoải mái.
Le nouvel appartement est confortable.Căn hộ mới thật thoải mái.
L'architecture... je ne m'en soucie pas vraiment. Je veux seulement un bureau confortable et une chambre confortable.Kiến trúc à... Tôi không suy nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng làm việc thoải mái thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›