NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

confortable

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • thoải mái

Câu ví dụ

Le lit est très confortable.Chiếc giường đó cực kỳ thoải mái.
Le nouvel appartement est confortable.Căn hộ mới thật thoải mái.
L'architecture... je ne m'en soucie pas vraiment. Je veux seulement un bureau confortable et une chambre confortable.Kiến trúc à... Tôi không suy nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng làm việc thoải mái thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2