comporter
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bao gồm
Câu ví dụ
Arrête de te comporter comme un enfant.Thôi hành động như là một đứa trẻ đi.
Il s'est mis à se comporter bizarrement.Anh ta cư xử một cách kỳ lạ.
Pour se comporter ainsi, il doit être hors de lui.Cư xử như vậy, anh ta chắc hẳn mất tự chủ rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 13 · 5 phút · miễn phí
›