la chute
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cú ngã; thác
Câu ví dụ
Plus dure sera la chute.Trèo cao thì ngã đau.
La maire pensa qu'il devrait enquêter sur la chute des recettes fiscales.Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.
Il est mort sur le coup à la suite d'une chute de pierres.Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 14 · 5 phút · miễn phí
›