la charité
Tiếng PhápB2Nghĩa
- lòng bác ái
Câu ví dụ
La charité commence par sa propre maison.Trước khi thương người, hãy thương lấy người nhà mình.
Charité bien ordonnée commence par soi-même.Trước khi thương người, hãy thương lấy người nhà mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›