le caractère
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tính cách; ký tự
Câu ví dụ
Son échec semble avoir quelque chose à faire avec son caractère.Thất bại của anh ấy hình như liên quan đến cá tính của anh ấy.
Attention: les caractères non supportés sont affichés avec le caractère '_'.Chú ý: Những ký tự không được hỗ trợ sẽ hiển thị bằng dấu "_".
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 28 · 5 phút · miễn phí
›