bravo
Tiếng PhápB2Nghĩa
- hoan hô
Câu ví dụ
Bravo, Tom.Giỏi lắm, Tom.
Bravo !Làm tốt lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 40 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.