le bouquin
Tiếng PhápB2Nghĩa
- cuốn sách (khẩu ngữ)
Câu ví dụ
Je suis en train d'écrire un bouquin.Tôi đang viết một cuốn sách.
Il a passé la soirée à lire un bouquin.anh ấy dành cả buổi tối đọc sách
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›