👋 bonjour
/bɔ̃ʒuʁ/
Tiếng PhápA1
Nghĩa
- Xin chàoA1
- xin chàoA1
Câu ví dụ
« Bonjour », dit Tom avec un sourire."Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.
Bonjour, Susan. Comment vas-tu ?Chào Susan. Bạn có khỏe không?
Mais la première chose que nous disons est « bonjour ».Nhưng câu đầu tiên chúng ta nói là "xin chào."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngChào hỏi · 5 phút · miễn phí
›