la batte
Tiếng PhápB2Nghĩa
- gậy bóng chày
Câu ví dụ
La batte de baseball a été volée hier, tout comme les balles.Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›