le baseball
Tiếng PhápB2Nghĩa
- bóng chày
Câu ví dụ
Ichiro est un remarquable joueur de baseball.Ichiro là một tuyển thủ bóng chày nổi bật.
Est-ce que vous jouez au baseball ?Bạn có chơi bòng chày không?
Tom aime regarder les matchs de baseball à la télé.Tom thích xem chương trình bóng chày trên tivi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›