la banane
Tiếng PhápB2Nghĩa
- quả chuối
Câu ví dụ
As-tu déjà mangé une tarte à la banane ?Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa
Tu as déjà mangé de la tarte à la banane ?Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa
Le temps vole comme une flèche ; les drosophiles aiment une banane.Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›