l'architecte
Tiếng PhápB2Nghĩa
- kiến trúc sư
Câu ví dụ
Un architecte connu a construit cette maison.Một kiến trúc sư nổi tiếng đã xây dựng ngôi nhà này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 39 · 5 phút · miễn phí
›