l'appétit
Tiếng PhápB2Nghĩa
- sự ngon miệng
Câu ví dụ
Grâce à toi j'ai perdu mon appétit.Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.
J'ai bon appétit ce matin.Sáng nay tôi ăn ngon miệng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›