NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

l'appétit

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • sự ngon miệng

Câu ví dụ

Grâce à toi j'ai perdu mon appétit.Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.
J'ai bon appétit ce matin.Sáng nay tôi ăn ngon miệng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2