amusant
Tiếng PhápA2Nghĩa
- vui, thú vị
Câu ví dụ
Il est amusant de savoir que la beauté des jardins japonais ne se retrouve dans aucune autre culture.Điều lý thú là vẻ đẹp của các vườn Nhật Bản không tìm thấy trong bất cứ nền văn hóa nào.
C'est amusant de jouer avec les autres.Thật vui khi chơi với những người khác.
Ça ne serait pas du tout amusant.Điều đó sẽ chẳng vui tí nào đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›