absent
Tiếng PhápB2Nghĩa
- vắng mặt
Câu ví dụ
Il était absent de l'école parce qu'il était malade.Anh ấy đã nghỉ học vì bị ốm.
J'étais absent de l'école car j'avais un rhume.Tôi vắng học vì tôi bị cảm.
Il était absent à l'école parce qu'il était malade.Anh ấy đã nghỉ học vì bị ốm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›