NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

absent

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • vắng mặt

Câu ví dụ

Il était absent de l'école parce qu'il était malade.Anh ấy đã nghỉ học vì bị ốm.
J'étais absent de l'école car j'avais un rhume.Tôi vắng học vì tôi bị cảm.
Il était absent à l'école parce qu'il était malade.Anh ấy đã nghỉ học vì bị ốm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2