éternellement
Tiếng PhápB2Nghĩa
- mãi mãi
Câu ví dụ
Les humains n'ont jamais été faits pour vivre éternellement.Con người không bao giờ sống mãi mãi
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›