épais
Tiếng PhápB2Nghĩa
- dày
Câu ví dụ
Le sang est plus épais que l'eau.Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
Le vol a été annulé en raison d'un épais brouillard.Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
Un livre est fin et l'autre est épais. Celui qui est épais fait environ 200 pages.Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›