l'élève
Tiếng PhápB1Nghĩa
- học sinh
Câu ví dụ
Par exemple, si un enseignant lui-même gros fumeur avertit un élève des dangers de la cigarette, c'est comme s'il se contredisait.Thí dụ, nếu một giáo viên bản thân vốn là người nghiên thuốc lá nặng cảnh báo một học sinh về mối nguy hiểm của thuốc lá thì ông ta mâu thuẫn với chính mình.
Lorsque j'étais élève, c'est en dissertation que j'étais le plus mauvais.Hồi còn đi học, tôi viết văn rất tệ.
Lorsque j'étais élève, c'est en rédaction que j'étais le plus mauvais.Hồi còn đi học, tôi viết văn rất tệ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›